KHOAN CƯA XƯƠNG ĐA NĂNG

$00.00


Model: MDX-610

Hãng sản xuất: De-Soutter – Anh

 
-        Chuyên dùng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình.
-        Máy khoan đa năng chuyên dùng cho xương lớn trong chấn thương chỉnh hình.
-        Máy có các chức năng sau: khoan xương, cưa dọc, cưa ngang (lúc lắc), bào, khoan tủy xương, doa ổ khớp.
-        Có ít nhất 26 đầu gắn các loại.
-        Tốc độ 0-950 vòng/phút đối với tay khoan tứ chi, 0-14000 dao động/phút đối với tay cưa lồng ngực.
-        Tay khoan có thể gắn với hệ thống tưới phun nước rửa rạch những nơi vừa khoan và bào.
-        Khoan vừa dùng được pin, điện và hơi (khí).
-        Mô tơ nằm ngay trên tay khoan.
-        Có 1 cò điều khiển trên tay khoan thực hiện việc quay tới, lui và khóa an toàn.
-        Có khả năng hấp tiệt trùng được


ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
1.      Tay khoan chính:
-        Tốc độ khoan: 0 – 950 vòng/ phút
-        Đường kính khớp gắn: 4.1 mm
-        Điện thế: 9.6 Vdc (dùng pin hoặc từ nguồn cung cấp).
-        Có các chế độ quay tới, lùi và an toàn

2.      Đầu gắn mũi khoan – Ngàm khoan:
a.       Loại chung. Tốc độ : 0 – 950 vòng/ phút
-        Jacobs 0 – 6.35 mm với đường kính khớp gắn: 4.1 mm
-        Jacobs 0 – 4 mm với đường kính khớp gắn: 3.1 mm.
-        Không khóa 0 – 3.2 mm với đường kính khớp gắn: 2.4 mm
-        Không khóa 0.8 – 6.35 mm với đường kính khớp gắn: 4.1 mm
b.      Loại mô men xoắn cao, Jacobs 0 – 6.35 mm, tốc độ 0 – 500 vòng/ phút
c.       Loại tháo ráp nhanh, tốc độ: 950 vòng/ phút.
-        A.O. Synthes/ ASIF, đường kính khớp gắn:2.0 mm
-        Hudson, đường kính khớp gắn: 4.1 mm.
-        Trinkle, đường kính khớp gắn: 4.1 mm.
-        Zimmer, đường kính khớp gắn: 4.1 mm.
-        Hudson/Zimmer combi, đường kính khớp gắn: 4.1 mm.
3.      Đầu gắn bào xương, doa ống tủy, ổ khớp.
·         Loại Jacobs 0 – 6.35 mm (hoặc Hudson, A.O. Synthes/ ASIF/ PROTEK, Zimmer, Hudson/ Zimmer combi)
·         Tốc độ: 0 – 260 vòng/ phút.
·         Đường kính khớp gắn: 4.1 mm.
4.      Đầu gắn bào ổ chảo, khoan, doa ống tủy, ổ khớp mô men xoắn cao, Tốc độ : 0 – 150vòng/ phút
5.      Đầu gắn cưa:
·         Cưa dọc, thẳng, tốc độ : 0 – 7.500 dao động/ phút
·         Cưa lắc ngang, tốc độ :  0 – 25.000 dao động/ phút
6.      Đầu gắn bào ổ chảo, khớp háng xâm lấn tối thiểu:
·         Tốc độ: 0 – 150 vòng/ phút.
7.      Đầu gắn mũi khoan không cản quang
·         Tốc độ: 0 - 950 vòng/ phút.
8.      Đầu gắn hệ thống xịt nước theo xung để rửa
·         Loại: LX-600. 0 – 1.700 nhịp/ phút
9.      Đầu gắn dụng cụ bắn đinh và xuyên kim
·         Đường kính mở nòng khoan: 0.6 – 3.2mm  (Trên một dầu gắn cùng sử dụng cho việc xuyên kim và bắn đinh)
·         Tốc độ: 0 – 950 vòng/ phút.
10.  Mũi khoan, mài, doa các loại:
Có chiều dài 70mm đến 180mm với đường kính  từ 1.5mm đến 5.0mm.









Add to Cart