Halloween party ideas 2015
Hiển thị các bài đăng có nhãn Khoa HSCC. Hiển thị tất cả bài đăng

ĐÈN ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN CÓ CAMERA

MODEL: KING VISION ABLADE SỬ DỤNG NHIỀU LẦN

HÃNG SẢN XUẤT: AMBU  - MỸ

ĐÈN ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN CÓ CAMERA KING VISION MỸ
ĐÈN ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN CÓ CAMERA KING VISION MỸ


Xem thêm: Sinh hiển vi khám mắt Zeiss

TÍNH NĂNG KỸ THUẬT:
  • King Vision thiết bị hỗ trợ đặt nội khí quản có màn hình camera quan sát. Hệ thống video có thể tái sử dụng nhiều lần với các lưỡi sử dụng một lần ở mức giá hợp lý.
  • Với King Vision, việc đặt nội khí quản  giờ đây dễ dàng hơn bao giờ hết, rất lý tưởng sử dụng cho các ca đặt nội khí quản khó.
  • Công nghệ hình ảnh cải tiến giúp bác sĩ thấy được trực tiếp dây thanh âm, và thấy đường thở dễ dàng. Giảm thiểu các thao tác đặt nội khí quản phức tạp.
ĐÈN ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN CÓ CAMERA KING VISION
ĐÈN ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN CÓ CAMERA KING VISION


THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Video Adapter/ Màn hình hiển thị dùng nhiều lần
Pin
3 AAA
Tuổi thọ pin
Khoảng 80 phút. (Có đèn chỉ thị tình trạng pin, đèn màu đỏ báo pin cần phải được sạc)
Tỷ lệ màn hình
4:3
Cổng Video
Kết nối RCA đến màn hình với dây cáp
Tốc độ Refresh Video
30 khung/giây
Độ phân giải Video
320 x 240 (QVGA)
Màn hình Video
Màn hình hiển thị TFT LCD
Kích thước màn hình Video
6.1 cm/2.4”
Vật liệu
Polycarbonate / ABS anti-reflective coating (giúp ngăn chặn những tia phản chiếu có hại cho mắt)
Chip camera
CMOS
Độ phân giải Camera
640 x 480 VGA
Nguồn sáng
Ánh sáng LED trắng


ĐÈN ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN CÓ VIDEO KINGVISION



aBlade size 1
aBlade size 2/2C
aBlade size 3/3C
Chiều dài lưỡi (không tính tay cầm)
11cm
11cm
17cm
Độ rộng lưỡi
15mm
20mm
26mm (lưỡi chuẩn)
29mm (lưỡi có rãnh)
Đòi hỏi mở miệng
10mm (lưỡi chuẩn)
10mm (lưỡi chuẩn)
13mm (lưỡi có rãnh)
13mm (lưỡi chuẩn)
18mm (lưỡi có rãnh)
Trọng lượng
29gr (lưỡi chuẩn)
38gr (lưỡi chuẩn)
42gr (lưỡi có rãnh)
49gr (lưỡi chuẩn)
58gr (lưỡi có rãnh)
Kích thước ống ET (chỉ sử dụng cho lưỡi có rãnh)

Ø4.5 đến 5.5mm (chỉ cho lưỡi có rãnh số 2)
Ø6.0 đến 8.0mm (chỉ cho lưỡi có rãnh số 3)
TÍNH NĂNG:
Anti-Fog (chống bám hơi nước)
Lớp chống bám hơi nước được phủ trên len xa của camera
Vật liệu
Polycarbonate/TPE
Đóng gói
Lưỡi được tiệt trùng và đựng trong túi sạch hàn kính. Không được tái chế hoặc tiệt trùng các lưỡi King Vision.
LƯỠI ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN LOẠI CHUẨN VÀ LOẠI CÓ RÃNH


CẤU HÌNH CUNG CẤP:

  • 1 Màn hình
  • 1 Camera Adapter cho người lớn
  • 1 Camera Adapter cho trẻ em
  • 6 lưỡi người lớn size 3 (gồm 2 lưỡi có rãnh và 4 lưỡi không rãnh)
  • 10 lưỡi trẻ em size 2 (5 lưỡi có rãnh và 5 lưỡi không rãnh)
  • 1 dây cáp nối monitor ngoài

Tùy chọn mua thêm:
  • Lưỡi có rãnh/ Lưỡi không rãnh size 3
  • Lưỡi có rãnh/ Lưỡi không rãnh size 2
  • (Số lượng mua tối thiểu 10 cái/lần)
ĐÈN ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN CÓ VIDEO KING VISION
ĐÈN ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN CÓ VIDEO KING VISION

Lưu ý:
  • Lưỡi size 1(chỉ có 1 loại không rãnh dùng cho trẻ dưới 4 tuổi)
  • Lưỡi size 2 (gồm 2 loại có rãnh và không rãnh, dùng cho trẻ từ 1 – 10 tuổi)
  • Lưỡi size 3 (gồm 2 loại có rãnh và không rãnh dùng cho trẻ > 5 tuổi và người lớn)
  • Bộ người lớn: dùng từ trẻ > 5 tuổi và người lớn gồm: màn hình + adapter camera (người lớn) và lưỡi size 3
  • Bộ trẻ em: gồm trẻ sơ sinh và trẻ em < 10 tuổi gồm: màn hình + adapter camera (trẻ em) và lưỡi size 1 hoặc size 2
  • Bộ trẻ em và bộ người lớn chỉ khác nhau adapter camera và loại lưỡi, màn hình giống nhau nên có thể thay qua lại được

BỘ ĐÈN ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN SỢI QUANG 

Hãng sản xuất: SWANTIA
Nước sản xuất: PAKISTAN
Đèn Đặt Nội Khí Quản Sợi Quang Swantia - Pakistan
TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA BỘ ĐÈN ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN SỢI QUANG SWANTIA - PAKISTAN:
  • Được làm từ thép không gỉ
  • Toàn bộ dụng cụ được làm mờ chống phản chiếu ánh sáng
  • Không có khe lõm (không bị bám bụi bẩn, dễ lau chùi)
  • Sợi quang: + Tích hợp sợi quang lớn
  •                     + Chiếu sáng bằng sợi quang 5mm, 4mm
  • Đèn LED: + Ánh sáng trắng như ánh sáng tự nhiên
  •                     + Tuổi thọ bóng lên đến hàng nghìn giờ làm việc
  • Thanh trùng ở nhiệt độ 134 0C
  • Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 7376

Bộ đèn đặt nội khí quản sợi quang Swantia - Pakistan

MÁY BƠM TRUYỀN DỊCH TỰ ĐỘNG

Model: IP 100
Hãng sản xuất: MedX
Nước sản xuất: Ấn Độ
Bơm truyền dịch tự động IP 100 của MedX - Ấn Độ


TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA MÁY BƠM TRUYỀN DỊCH TỰ ĐỘNG MEDX IP100:

  • Dễ dàng cài đặt và sử dụng với bộ vi xử lý điều khiển
  • Đảm bảo tốc độ chảy chính xác
  • Màn hình LCD/LED giám sát rất an toàn và chính xác trong quá trình truyền thuốc cho bệnh nhân
  • Có 2 chế độ : chế độ dòng và chế độ nhỏ giọt
  • Điều chỉnh tỉ lệ Bolus và occlusion
  • Có khả năng phát hiện bong bóng bằng sóng siêu âm
  • Thời gian làm việc liên tục lên đến 8h

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT MÁY BƠM TRUYỀN DỊCH TỰ ĐỘNG MEDX IP100:

Tốc độ dòng chảy
1 ~ 1500 ml/h (giá trị đặc biệt: 0.1 ~ 99.9 ml/h, bước nhảy 0.1 ml/h; ≥100 ml/h, bước nhảy 1 ml/h)
Tốc độ bolus
200~1000ml/h (có thể điều chỉnh)
Tốc độ KVO
1 ~ 5 ml/h (có thể điều chỉnh)
Độ chính xác tắc nghẽn
10 cấp độ
Cao nhất 900 ± 200mmHg (120 ± 6.6kpa)
Thấp nhất 00 ± 50mmHg (13.3 ± 26.7kpa)
Độ chính xác của truyền dịch
± 5%
Phát hiện bọt nước
Phương pháp dò siêu âm, độ nhạy dò: 25ul
Ghi lịch sử truyền dịch
1500 pcs
Dung tích định trước
0 ~ 9999 ml
Phạm vi hiển thị dung tích phân phát
0 ~ 9999 ml ( 0.1 ~ 99.9 ml, bước nhảy 0.1 ml; 100 ~ 9999 ml, bước nhảy 1 ml)
Báo động
Tắc nghẽn, Bọt nước, Kết thúc, Sự cố nguồn điện, Pin thấp, Hết Pin, Hoàn thành KVO, Chưa hiệu chỉnh, Cảm biến nhỏ giọt bất thường, Lỗi hệ thống, Không hoạt động
Nguồn điện
- 100~240 V, 50~60 Hz
- Pin NiMH bên trong: DC 12 V, 2300 mAH
- Thời gian vận hành liên tục của Pin: trên 8h tại tốc độ dòng chảy là 25 ml/h
Nguồn cung cấp DC ngoài: DC 12V
Điều kiện hoạt động
- Nhiệt độ môi trường: +5 ~ +40 °C
- Độ ẩm: 20 ~ 90%
- Áp suất môi trường: 86 ~ 106 Kpa
Điều kiện lưu giữ
- Nhiệt độ môi trường: -20 ~ +55 °C°
- Độ ẩm: ≤ 95%
Mức độ chống thấm nước
IPX4
Chế độ truyền dịch
Flow rate mode, drip mode
Tốc độ truyền dịch
2 chế độ: drip/min, ml/h
Giao tiếp (Option)
Cáp – RS232, Không dây
Trọng lượng
1.8 kg
Kích thước
129 (W) x 130 (H) x 215 (D) mm
Máy truyền dịch
Có thể lưu 12 brand của máy truyền dich, sai số ±5% sau khi đã hiệu chỉnh
Phạm vi điều chỉnh
Dựa vào áp lực tạo bởi bơm truyền dịch để kiểm soát tốc độ dòng chảy cũng như lượng chất dich (thuốc men, dinh dưỡng) cần cho bệnh nhân.
Chống chỉ định
Không dùng cho truyền máu

Máy bơm truyền dịch IP100 Medx sẽ báo động khi phát hiện các lỗi sau:

  1. Tắc nghẽn, 
  2. Bọt nước, 
  3. Kết thúc, 
  4. Sự cố nguồn điện, 
  5. Pin thấp, 
  6. Hết Pin, 
  7. Hoàn thành KVO,
  8. Chưa hiệu chỉnh, 
  9. Cảm biến nhỏ giọt bất thường, 
  10. Lỗi hệ thống, 
  11. Không hoạt động

MÁY BƠM TIÊM ĐIỆN

Model: SP 100
Hãng sản xuất: MedX
Nước sản xuất: Ấn Độ
Máy Bơm Tiêm Điện SP100 MEDX - Ấn Độ


TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA MÁY BƠM TIÊM ĐIỆN MEDX SP100:

  • Các lựa chọn dung tích bơm: 10ml, 20ml, 30ml, 50/60ml
  • Tự động nhận dạng kích thước ống bơm
  • Chức năng hiệu chỉnh ống bơm cho phép sử dụng bất cứ ống bơm nào đều đảm
  • bảo được độ chính xác cao
  • Màn hình hiển thị bơm
  • Dung lượng pin sử dụng liên tục hơn 6 giờ
  • Tự động hiệu chỉnh
  • Xác định lượng dung dịch bơm vào tự động
  • 3 mức cài đặt báo động giới hạn
  • Phát hiện bong bóng siêu âm
  • Giới hạn cài đặt
  • Hướng dẫn lượng bơm vào
  • Lưu lượng KVO
  • Kiểm soát nhanh chóng
  • Nút rửa ống hoạt động bảo vệ an toàn
  • Thiết lập lưu lượng
  • Báo động âm thanh
  • AC và nguồn nội bộ
  • Chuẩn kết nối RS232
  • Ghi nhớ 1 500 sự kiện
  • Chống nước   

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT MÁY BƠM TIÊM ĐIỆN MEDX SP100:


  • Ống tiêm: đã được hiệu chuẩn 10, 20, 30, 50 ml
  • Lưu lượng:
  1. 0.1 ~ 1500 ml/h (mỗi bước 0,1m/h) cho ống tiêm 50 ml
  2. 0.1 ~ 900 ml/h (mỗi bước 0,1m/h) cho ống tiêm 30 ml
  3. 0.1 ~ 600 ml/h (mỗi bước 0,1m/h) cho ống tiêm 20 ml
  4. 0.1 ~ 400 ml/h (mỗi bước 0,1m/h) cho ống tiêm 10 ml
  • Tốc độ rửa ống:
  1. 1500 ml/h cho ống tiêm 50 ml
  2. 900 ml/h cho ống tiêm 30 ml
  3. 600 ml/h cho ống tiêm  20 ml
  4. 400 ml/h cho ống tiêm 10 ml
  • Độ chính xác của lưu lượng:
  • Máy và bơm tiêm: ± 2%
  • Máy: ± 1%
  • Dãy hiển thị: 0.1 ~ 9999 ml (0.1 ~ 999.9 ml, 0.1 ml) (1000 ~ 9999 ml, 1ml)
  • Giới hạn cài dặt: 0.1 ~ 9999 ml (0.1 ~ 999.9 ml, 0.1 ml) (1000 ~ 9999 ml,
  • 1ml)
  • Áp lực phát hiện tắc:
  1. Cao: 800±200 mmHg (106.7±26.7 kPa) hoặc 1.09±0.27 kgf/cm2
  2. Trung bình: 500±100 mmHg (66.7±13.3 kPa) hoặc 0.68±0.13 kgf/cm2
  3. Thấp: 300±100 mmHg (40.7±13.3 kPa) hoặc 0.41±0.13 kgf/cm

Máy bơm tiêm điện SP100 Medx sẽ báo động khi phát hiện các lỗi sau:

  1. Tắc, Gần hết, Hoàn tất, Ống tiêm bị trật khớp,
  2. Pit tông bị tháo ra, pin yếu, hết pin
  3. Không kết nối nguồn điện, lưu lượng vượt quá giới hạn, volume vượt quá
  4. giới hạn, hệ thống bị lỗi
  5. Không hoạt động hơn thời gian cho phép

MÁY GIÚP THỞ CẤP CỨU

Model: 1200
Hãng sản xuất: Meditec
Nước sản xuất: Anh
Máy giúp thở cấp cứu Meditec 1200 - Anh



ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT MÁY GIÚP THỞ CẤP CỨU MEDITEC 1200 - ANH:
  • Thở dẫn động bằng khí nén: CÓ
  • Sự dẫn động từ đường ống dẫn hoặc xi lanh hoạt động với một van không trở lại: CÓ
  • Chế độ thông khí IPPV: CÓ
  • Dùng cho cả người lớn và trẻ em: CÓ
  • Chức năng ghi đè bằng tay: CÓ
  • Chức năng hút phế quản: CÓ
  • Pin tích hợp bên trong: CÓ
  • Tỷ số I:E: ban đầu 1:2
  • Nồng độ oxy (Air mix): 60 hoặc 100%
  • Thể tích trên phút với 60% Oxy: 3-20Ltr/min
  • Thể tích trên phút với 100% Oxy: 2-15Ltr/min
  • Tần số thở (Điều chỉnh): 6-30bpm
  • PEEP (Optional): 0-20 cmH2O
  • Áp kế áp lực: 20-100 cmH2O
  • Nhiễu: <65dB
  • Cylinder Time - 3 Ltr. cylinder when fully charged with MV of 6 l/m): >60mi
  • Áp suất khí truyền dẫn: 280-600kPa
  • Hệ thống báo động điều khiển bằng điện tử: CÓ
  • Đèn báo áp suất thấp (Apnea Alarm): CÓ
  • Đèn báo áp suất cao (Barotrauma): CÓ
  • Đèn báo pin yếu: CÓ
  • Đèn báo cung cấp gas yếu: CÓ
  • Báo động chu kỳ thông khí: CÓ
  • Đèn báo im lặng đến 120 giây: CÓ
  • Kích thước (mm) W x H x D: 257x135x152
  • Trọng lượng: 4.4kg
  • Nhiệt độ lưu trữ: 0oC- 50oC
  • Nhiệt độ hoạt động: 0oC- 50oC
  • Áp suất không khí lưu trữ: 50 – 110kPa
  • Áp suất không khí hoạt động: 70-110kPa
  • Treo tường: Tùy chọn thêm


MÁY THỞ HỒI SỨC ĐA NĂNG

MODEL: eVolution 3e
Hãng sản xuất: eVent/Mỹ
Nước sản xuất: Mỹ

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT MÁY GIÚP THỞ CAO CẤP eVent 3e:
Máy giúp thở đa năng 3e của Hãng sx: eVent - Mỹ

Xem thêm: Sinh hiển vi khám mắt Zeiss

TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA MÁY GIÚP THỞ 3e eVent:

    • Máy thở xâm nhập và không xâm nhập sử dụng được cho người lớn và trẻ em 
    • Máy sử dụng công nghệ Servo valve và van thở ra tích cực. 
    • Theo dõi và điều khiển bằng màn hình màu cảm ứng giao diện đồ họa với kích thước ≥ 12,1 inch
    • Hiển thị đồng thời ≥ 3 dạng sóng áp lực, thể tích và lưu tốc trên cùng màn hình tại một thời điểm.
    • Hiển thị đồng thời ≥ 2 dạng vòng lặp, lưu tốc/thể tích và áp lực/thể tích trên cùng màn hình tại một thời điểm.
    • Có phần mềm theo dõi khuynh hướng, lưu trữ 24 thông số lên tới: ≥ 72 h
    • Lưu trữ tới ≥ 1000 sự kiện báo động, cảnh báo, cài đặt mới nhất.
    • Có chức năng bù tự động dòng dò trên đường thở 
    1. Bật chế độ NIV: tối đa lên tới ≥ 60 L/phút
    2. Tắt chế độ NIV: tối đa lên tới ≥ 25 L/phút
    • Có chức năng bù dòng dò bằng tay trên đường thở : tối đa lên tới ≥ 25 L/phút
    • Có chế độ chờ (Standby), giúp người sử dụng tạm ngừng chế độ thông khí, kiểm tra, hiệu chuẩn cảm biến và thực hiện các thao tác khác trước khi quay về chế độ thông khí.

    CÁC THÔNG SỐ ĐIỀU KHIỂN CỦA MÁY GIÚP THỞ 3e eVent

    Các chế độ thở, kiểu và chức năng thở tối thiểu mà máy giúp thở đa năng 3e eVent cung cấp

    • Kiểm soát thể tích (V-CMV)
    • Kiểm soát áp lực (P-CMV)
    • Kiểm soát áp lực đảm bảo thể tích (Volume target pressure control – PRVC-CMV)
    • Hỗ trợ áp lực đảm bảo thể tích (Volume target pressure control – PRVC-SIMV)
    • Thông khí hai mức áp lực (Dual Level PEEP – SPAP)
    • Hỗ trợ áp lực (PS: Pressure Support)
    • Thông khí tự động điều khiển/hỗ trợ (Auto Control): Tự động chuyển đổi qua lại giữa chế độ thở điều khiển và thở tự nhiên dựa vào nỗ lực tự thở của bệnh nhân.
    • Thở không xâm nhập (Non – invasive Ventilation)
    • Thở xâm nhập (Invasive Ventilation)
    • Có chức năng thở điều khiển bằng tay
    • Thở dự phòng
    • Chức năng thở dài thông minh Smart sigh:
    1. Điều chỉnh nhịp thở dài từ 0 đến ≥ 50% theo thể tích hoặc áp lực cài đặt.
    2. Điều chỉnh tần số thở dài: ≤ 20 đến ≥ 200 nhịp thở.
    3. Điều chỉnh số lần thở dài trong một chu kỳ: từ 1 đến ≥ 6 nhịp.
    • Có tính năng khí dung trong quá trình thở máy tích hợp trong máy:
    1. Điều chỉnh được khoảng thời gian khí dung và chu kỳ khí dung.
    • Chức năng cấp 100% ôxy khẩn
    • Chức năng duy trì khoảng thời gian thở vào tối đa ≥ 30 giây và duy trì khoảng thời gian thở ra tối đa ≥ 30 giây.
    • Có thể bật hoặc tắt cảm biến oxy.
    • Có thể cài đặt áp lực hỗ trợ ở hai mức áp lực cao và thấp (Psup High, Psub Low) trong kiểu thở SPAP

    Thông số cài đặt của máy thở 3e eVent:

    • Dung tích sống (Vt): từ ≤ 5 đến ≥ 3000 mL 
    • Áp lực kiểm soát (Pcontrol): từ ≤ 1 đến ≥ 100 cmH2O
    • Áp lực hỗ trợ: từ 0 đến ≥ 100 cmH2O
    • PEEP/CPAP: từ 0 đến ≥ 50 cmH2O
    • Nhịp thở: từ ≤ 1 đến ≥ 150 nhịp/phút 
    • Dòng đỉnh (nhịp thở kiểm soát): từ ≤ 1 đến ≥ 120 lít/phút
    • Dòng đỉnh (nhịp thở tự nhiên): đến 180 lít/phút
    • Dạng dòng, tối thiểu ≥ 3 dạng dòng: Vuông, giảm dần 50%, và giảm dần.
    • Thời gian thở vào: từ ≤ 0,1 đến ≥ 10 giây 
    • Kích thở áp lực (Pressure Trig): từ ≤ -0,1 đến ≥ -20 cmH2O
    • Kích thở dòng (Flow Trig): từ ≤ 0,1 đến ≥ 25 lít/phút
    • FiO2: từ 21% đến 100%
    • Duy trì kỳ thở vào: từ 0 đến ≥ 2 giây và tắt
    • Thời gian thở vào tối đa trong nhịp thở hỗ trợ áp lực (PS Tmax): ≤ 0,5 đến ≥ 5 giây.
    • Điều chỉnh sườn tăng/ giảm áp lực: từ ≤ 1 đến ≥ 20 
    • Ngưỡng ngắt kỳ thở vào: điều chỉnh: từ ≤ 1% đến ≥ 80% lưu tốc đỉnh

    Dữ liệu hiển thị ra dạng số trên máy thở 3e eVent:

    • Nồng độ oxy: 21 - 100%
    • Xu hướng dữ liệu (1-72 giờ) (31 tham số)
    • Dữ liệu theo dõi (36 tham số theo dõi):
    Cơ bảnCơ họcCai thở
    - Nhịp thở
    - PEEP + P bình nguyên
    - Pđỉnh & Ptrung bình
    - Thể tích phút thở ra (Ve)
    - Vte & Vti
    - O2
    - Te & Ti
    - PFi & PFe
    - I:E
    - Độ rò rỉ
    - PEEPi
    - PEEPi - dyn
    - Cdyn
    - Cstat
    - Cstat / kg
    - Rtot
    - Ri & Re
    - Rce
    - VT/kg
    - Ve Spont
    - Vte Spont
    - P0.1 & PiMax
    - RSBI
    - Rate Spont
    - Ti / Ttot
    - Spont % 1h
    - Spont % 8h
    - PO.1 / PiMax
    - WOBimp

    Dữ liệu hiển thị ra dạng đồ thị trên máy thở 3e eVent:

    Các đường biểu đồ dạng sóng (Waveform): áp lực, lưu tốc, thể tích, vòng lặp (Loop), khuynh hướng (Trend) :
    1. Dạng sóng (Waveform): ≥ 03 dạng hiển thị đồng thời (gồm áp lực, thể tích, lưu tốc theo thời gian)
    2. Dạng vòng lặp (Loop): ≥ 02 dạng hiển thị đồng thời (gồm lưu tốc- thể tích, áp lực- thể tích)
    3. Khuynh hướng (Trend): lưu dữ liệu tới ≥ 72 giờ với ≥ 24 thông số được lưu. 

    Hệ thống báo động trong dòng máy thở đa năng 3e eVent:

    • Có thể điều chỉnh lại báo động, âm lượng báo động và tạm tắt báo động trong 120 giây.
    • Có chế độ cài đặt báo động tự động dựa trên các thông số theo dõi của bệnh nhân (Auto Set Alarm).
    • Có thể cài đặt các thông số thở trong chế độ thở dự phòng (Back up Ventilation): +O2, Ti, PEEP, Pcontrol, Rise Time, Tapnea, Rate.
    • Có cảnh báo bằng âm thanh và ánh sáng nhấp nháy
    • Cảnh báo với các mức độ: khẩn cấp, mức độ vừa và thấp
    • Cảnh báo ngừng thở (Apnea)
    • Tình trạng ắc quy
    • Tỷ lệ I:E đảo ngược
    • Khí dung không hoạt động
    • Cảnh báo lỗi kỹ thuật
    • Cảnh báo nguồn cấp khí
    • Cảnh báo khi cảm biến lưu lượng bị lỗi

    Hệ thống tự kiểm tra lỗi trong dòng máy thở đa năng 3e eVent:



    • Có chức năng tự kiểm tra tổng thể hoạt động của các hệ thống điều khiển, hiển thị mỗi lần khởi động máy
    • Có chức năng kiểm tra dây thở, cảm biến ôxy, lưu lượng.
    • Cổng giao diện: 
    • Có cổng ra Ethernet và cổng ra gọi điều dưỡng
    • Có thể kết nối nhiều máy thở với hệ thống theo dõi trung tâm (CliniNet).
    Nguồn điện:
    1. AC: 100 – 240 V (50/60Hz)
    2. DC: sử dụng ắc quy lắp trong, thời gian hoạt động trên 120 phút khi mất điện.

    may do spo2 cam tay pronto7 $00.00

    Model: PRONTO 7

    Hsx: MASIMO - MỸ

    may do spo2 cam tay pronto7

        Máy đo nồng độ Oxy trong máu sử dụng công nghệ Rainbow 4D / PRONTO 7

    Sử dụng công nghệ Rainbow 4D và màn hình cảm ứng


    Phù hợp với người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh.
    Kiểm tra nhanh và không xâm lấn tổng lượng Hemoglobin (SpHb) , SpO₂, nhịp tim (PR) và chỉ số tưới máu (PI).
    Tự động sao lưu dữ liệu bệnh nhân, có thể thiết lập in thông tin, gửi email.
    Kết nối Wireless 802.11 a/b/g, Bluetooth.

    máy hút dịch xách tay dùng pin $00.00
    máy hút dịch di động dùng pin

    Model: ATMOS A 161 Battery/ DDS
    Hsx: ATMOS – ĐỨC


     I.                   TÍNH NĂNG KỸ THUẬT:

    -        Máy hút dịch thiết kế nhỏ gọn nhưng hiệu quả cao phù hợp cho các cuộc điều trị khẩn cấp.
    -        Máy hút dịch dùng pin kiềm Li-Ion, thân thiện với người sử dụng.
    -        Máy có chức năng tự kiểm tra mức năng lượng pin trong suốt chế độ chờ.
    -        Bình chứa dịch có thể hấp tiệt trùng lên đến 134oC.
    -        3 tác động bảo vệ chống tràn:
    ·         Công nghệ lọc tiên tiến.
    ·         Tích hợp van chống tràn.
    ·         Hệ thống gắn trực tiếp, không cần dây dẫn nối từ bình chứa vào máy.
    -        Điều chỉnh 3 áp lực hút: -25 kPa, -55 kPa, -75 kPa. Không hiển thị chính xác mức áp lực hút.
    -        Hiển thị 5 mức năng lượng pin bằng đèn LED.

     II.                THÔNG SỐ KỸ THUẬT:


    Thông số kỹ thuật
    ATMOS A 161 Battery
    Tốc độ dòng khí của bơm:
    22 ± 2 lít/phút
    Áp lực chân không tối thiểu so với mực nước biển:
    -76 kPa ± 2 kPa/ -760 mbar ± 20 mbar / -570 mmHg ± 15 mmHg
    Ba mức điểu khiển chân không:
    Thấp: -25 kPa
    Trung bình: -55 kPa
    Cao: -75 kPa
    (phụ thuộc vào áp suất khí thực/ điều kiện môi trường xung quanh
    Công suất tiêu thụ:
    45 VA
    Hiệu điện thế chính:
    100 – 240V~ +/-10% ; 50/60Hz
    Thời gian hoạt động:
    Pin hoạt động 40 phút, hoạt động liên tục 10 phút
    Thời gian làm mát : 30 phút (phụ thuộc vào điều kiện môi trường)
    Thời gian sạc:
    2.5 giờ
    Điều kiện môi trường:
    Vận chuyển/ Lưu trữ
    -30 - +50oC; Độ ẩm: 5 – 90%  không đọng sương
    Tại áp suất khí 700 – 1060 hPa
    Độ ồn:
    56 dB (A) @ 1 m (ISO 7779)
    Kích thước (Cao/Rộng/Sâu):
    250 × 255 × 180 mm
    Trọng lượng:
    4 kg
    Chứng nhận:



    III.             CẤU HÌNH CUNG CẤP:


    -        01 Máy chính
    -        01 Ống hút silicone, đường kính 6 mm, chiều dài 1.3 m
    -        01 Dây cáp sạc
    -        03 Bộ lọc khuẩn
    Được tạo bởi Blogger.